Bài viết cập nhật điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM (OU) năm 2026 chính thức theo từng ngành, giúp thí sinh tra cứu nhanh và đối chiếu với năm 2025. Từ thông tin này, thí sinh có thể cân nhắc khả năng trúng tuyển và lựa chọn nguyện vọng phù hợp hơn. Cùng Tuaf hệ từ xa theo dõi chi tiết trong bài viết dưới đây.
Mục lục bài viết
1. Tổng quan về Trường Đại học Mở TPHCM (OU)
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh, tên tiếng Anh là Ho Chi Minh City Open University (gọi tắt là OU), là cơ sở giáo dục đại học công lập có định hướng giáo dục mở. Trường phát triển nhiều hình thức đào tạo khác nhau, tạo điều kiện cho người học tiếp cận giáo dục đại học theo nhu cầu và điều kiện cá nhân.
Trụ sở chính của Trường Đại học Mở TPHCM đặt tại 35 – 37 Hồ Hảo Hớn, phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh. Ngoài ra, trường có nhiều cơ sở học tập phục vụ hoạt động đào tạo, nghiên cứu và hỗ trợ sinh viên.

Trong quá trình đào tạo, OU mở rộng nhiều ngành thuộc các lĩnh vực như ngôn ngữ, kinh tế, quản trị, tài chính, luật, công nghệ, xã hội, xây dựng và du lịch. Đây là một trong những trường được nhiều thí sinh khu vực phía Nam quan tâm khi xét tuyển đại học chính quy.
2. Thông tin tuyển sinh OU năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Mở TPHCM tuyển sinh đại học chính quy với nhiều phương thức xét tuyển khác nhau. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến là 6.830 chỉ tiêu, áp dụng cho các chương trình chuẩn, chương trình tiên tiến và chương trình liên kết quốc tế.
2.1 Phương thức tuyển sinh
Năm 2026, Trường Đại học Mở TPHCM áp dụng nhiều phương thức xét tuyển nhằm tạo thêm cơ hội cho thí sinh. Các phương thức gồm xét tuyển thẳng, xét chứng chỉ quốc tế, đánh giá năng lực, V-SAT, điểm thi tốt nghiệp THPT và học bạ.
Dưới đây là bảng tổng hợp các phương thức tuyển sinh Trường Đại học Mở TPHCM năm 2026:
| STT | Phương thức tuyển sinh | Nội dung chính |
|---|---|---|
| 1 | Xét tuyển thẳng | Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 2 | Xét tuyển chứng chỉ quốc tế | Áp dụng với thí sinh có IB, A-Level, SAT theo điều kiện của trường |
| 3 | Xét tuyển kết quả kỳ thi ĐGNL | Sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026 |
| 4 | Xét tuyển kết quả kỳ thi V-SAT | Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học năm 2026 |
| 5 | Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT | Dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
| 6 | Xét tuyển học bạ | Dựa trên kết quả học tập 3 năm THPT |
Lưu ý: Thí sinh nên kiểm tra điều kiện cụ thể của từng phương thức, đặc biệt là các ngành có yêu cầu riêng về môn xét tuyển hoặc ngưỡng đảm bảo đầu vào.
2.2 Tổ hợp xét tuyển
Dưới đây là bảng tổng hợp nhóm tổ hợp xét tuyển OU năm 2026 theo một số lĩnh vực tiêu biểu:
| Nhóm ngành | Một số tổ hợp/môn xét tuyển thường gặp |
|---|---|
| Kinh tế, quản trị, tài chính | Toán, Lý, Hóa, Toán, Lý, Anh, Toán, Văn, Anh, Toán, Hóa, Anh, Toán, Anh, Tin |
| Luật, luật kinh tế | Văn, Toán, Anh, Văn, Toán, Sử, Văn, Sử, Địa, Văn, GDKT&PL, Anh, Văn, Toán, Tin |
| Công nghệ, dữ liệu, trí tuệ nhân tạo | Toán, Văn, Lý, Toán, Văn, Hóa, Toán, Văn, Tin, Toán, Văn, Anh |
| Công nghệ sinh học, thực phẩm | Toán, Hóa, Lý, Toán, Hóa, Sinh, Toán, Hóa, Anh, Toán, Sinh, Anh |
| Ngôn ngữ | Toán, Văn, Anh, Toán, Văn, Trung, Toán, Văn, Nhật, Toán, Văn, Hàn và các tổ hợp có ngoại ngữ tương ứng |
| Xã hội, tâm lý, công tác xã hội | Văn, Toán, Ngoại ngữ, Văn, Sử, Địa, Văn, Sử, Ngoại ngữ; Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ |
| Xây dựng, kiến trúc, quản lý xây dựng | Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh, Toán, Văn, Anh, Toán, Văn, Tin |
Lưu ý: Khi đăng ký, thí sinh cần đối chiếu lại tổ hợp cụ thể theo từng mã ngành trong đề án tuyển sinh của trường.
2.3 Chỉ tiêu tuyển sinh
Năm 2026, Trường Đại học Mở TPHCM dự kiến tuyển sinh 6.830 chỉ tiêu. Các ngành tuyển sinh trải rộng ở nhiều nhóm lĩnh vực như kinh tế, quản trị, tài chính, luật, công nghệ, sinh học, xây dựng, ngôn ngữ, xã hội và chương trình liên kết quốc tế.
Dưới đây là bảng tổng hợp một số nhóm ngành tuyển sinh tiêu biểu của Trường Đại học Mở TPHCM năm 2026:
| Nhóm ngành/chương trình | Một số ngành tiêu biểu |
|---|---|
| Kinh tế, quản trị | Kinh tế, Kinh tế đầu tư, Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Quản trị nhân lực |
| Tài chính, kế toán | Tài chính – Ngân hàng, Bảo hiểm, Kế toán, Kiểm toán, Công nghệ tài chính |
| Luật, xã hội | Luật, Luật kinh tế, Xã hội học, Tâm lý học, Đông Nam Á học, Công tác xã hội |
| Công nghệ, dữ liệu | Khoa học dữ liệu, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, An toàn thông tin, Trí tuệ nhân tạo, Công nghệ thông tin |
| Sinh học, thực phẩm | Công nghệ sinh học, Sinh học ứng dụng, Công nghệ thực phẩm |
| Xây dựng, kiến trúc | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Kỹ thuật xây dựng, Kiến trúc, Quản lý xây dựng |
| Ngôn ngữ | Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc |
| Chương trình tiên tiến | Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Quản trị nhân lực, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Luật kinh tế, Công nghệ thông tin |
| Chương trình liên kết quốc tế | Kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Ngôn ngữ Anh liên kết với đối tác nước ngoài |
Lưu ý: Chỉ tiêu cụ thể theo từng ngành có thể được điều chỉnh theo đề án tuyển sinh và thông báo chính thức của nhà trường. Thí sinh nên theo dõi website tuyển sinh OU để cập nhật thông tin mới nhất.
3. Điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM năm 2026 (Đang cập nhật)
Theo kế hoạch tuyển sinh năm 2026, Trường Đại học Mở TPHCM dự kiến công bố điểm chuẩn trước 17h00 ngày 13/8/2026. Khi có kết quả chính thức, Tuaf hệ từ xa sẽ cập nhật nhanh chóng để thí sinh tra cứu điểm trúng tuyển theo từng ngành.
4. Điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM năm 2025 chính thức
Dưới đây là bảng đối chiếu điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM năm 2025 và cột cập nhật điểm chuẩn năm 2026:
| STT | Mã ngành | Tên ngành/chương trình | Điểm chuẩn THPT 2025 | Điểm ĐGNL 2025 | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.25 | 812 | Đang cập nhật |
| 2 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | 19 | 701 | Đang cập nhật |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.5 | 788 | Đang cập nhật |
| 4 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | 18.5 | 684 | Đang cập nhật |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 17.8 | 659 | Đang cập nhật |
| 6 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | 16 | 598 | Đang cập nhật |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.4 | 680 | Đang cập nhật |
| 8 | 7310101 | Kinh tế | 19.5 | 719 | Đang cập nhật |
| 9 | 7310101C | Kinh tế Chương trình Tiên tiến | 15 | 567 | Đang cập nhật |
| 10 | 7310301 | Xã hội học | 23 | 837 | Đang cập nhật |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 24 | 870 | Đang cập nhật |
| 12 | 7310620 | Đông Nam Á học | 20.8 | 765 | Đang cập nhật |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.6 | 759 | Đang cập nhật |
| 14 | 7340101C | Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | 16 | 598 | Đang cập nhật |
| 15 | 7340115 | Marketing | 23.25 | 845 | Đang cập nhật |
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 22.3 | 814 | Đang cập nhật |
| 17 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 19.2 | 709 | Đang cập nhật |
| 18 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | 15 | 567 | Đang cập nhật |
| 19 | 7340204 | Bảo hiểm | 15 | 567 | Đang cập nhật |
| 20 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 20 | 737 | Đang cập nhật |
| 21 | 7340301 | Kế toán | 20.2 | 745 | Đang cập nhật |
| 22 | 7340301C | Kế toán Chương trình Tiên tiến | 15 | 567 | Đang cập nhật |
| 23 | 7340302 | Kiểm toán | 20.4 | 752 | Đang cập nhật |
| 24 | 7340302C | Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | 15 | 567 | Đang cập nhật |
| 25 | 7340403 | Quản lý công | 16.5 | 614 | Đang cập nhật |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 22.1 | 807 | Đang cập nhật |
| 27 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 19.5 | 719 | Đang cập nhật |
| 28 | 7380101 | Luật | 23.2 | 844 | Đang cập nhật |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.25 | 845 | Đang cập nhật |
| 30 | 7380107C | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | 19 | 701 | Đang cập nhật |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15 | 567 | Đang cập nhật |
| 32 | 7420201C | Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | 15 | 567 | Đang cập nhật |
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20.3 | 748 | Đang cập nhật |
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | 19 | 701 | Đang cập nhật |
| 35 | 7480101C | Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | 16 | 598 | Đang cập nhật |
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 20.1 | 741 | Đang cập nhật |
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 20.6 | 759 | Đang cập nhật |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.8 | 765 | Đang cập nhật |
| 39 | 7480201C | Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | 16 | 598 | Đang cập nhật |
| 40 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 | 567 | Đang cập nhật |
| 41 | 7510102C | CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến | 15 | 567 | Đang cập nhật |
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 22.5 | 820 | Đang cập nhật |
| 43 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16.5 | 614 | Đang cập nhật |
| 44 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15 | 567 | Đang cập nhật |
| 45 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.75 | 829 | Đang cập nhật |
| 46 | 7810101 | Du lịch | 21.75 | 796 | Đang cập nhật |
| 47 | 7220201FL | Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders, Úc | 15 | 567 | Đang cập nhật |
| 48 | 7340101FL | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders, Úc | 15 | 567 | Đang cập nhật |
| 49 | 7340201FL | Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders, Úc | 15 | 567 | Đang cập nhật |
| 50 | 7340101SQ | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | 15 | 567 | Đang cập nhật |
| 51 | 7340101SW | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH South Wales | 15 | 567 | Đang cập nhật |
Lưu ý: Thí sinh chỉ nên dùng điểm chuẩn năm 2025 để tham khảo, không xem đây là mức điểm chắc chắn cho năm 2026.
Với phương thức thi tốt nghiệp THPT, điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM năm 2025 dao động từ 15 đến 24 điểm. Ngành Tâm lý học có điểm cao nhất (24) tiếp theo là Marketing và Luật kinh tế (23,25).
Đối với phương thức xét kết quả Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM, điểm chuẩn từ 567 đến 870 điểm. Ngành Tâm lý học tiếp tục đứng đầu với 870 điểm, tiếp theo là Marketing (845 điểm) và Luật kinh tế (845 điểm).
5. Học phí Trường Đại học Mở TPHCM (OU)
Học phí Trường Đại học Mở TPHCM được tính theo tín chỉ và có sự khác nhau giữa từng khối ngành, chương trình đào tạo. Người học nên xem kỹ mức học phí theo ngành, số tín chỉ đăng ký mỗi học kỳ và các khoản phí liên quan trước khi nhập học.
Dưới đây là bảng học phí theo tín chỉ hệ đại trà để thí sinh và phụ huynh tham khảo:
| Khối ngành/học phần | Mức học phí tham khảo |
|---|---|
| Giáo dục quốc phòng – An ninh | 465.000 đồng/tín chỉ |
| Giáo dục thể chất | 585.000 đồng/tín chỉ |
| Các môn Toán, Lý luận chính trị | 735.000 đồng/tín chỉ |
| Các môn Tin học | 925.000 đồng/tín chỉ |
| Xã hội học, Công tác xã hội | 665.000 đồng/tín chỉ |
| Đông Nam Á học, Tâm lý học | 665.000 đồng/tín chỉ |
| Kinh tế, Quản lý công | 620.000 đồng/tín chỉ |
| Luật, Luật kinh tế | 825.000 đồng/tín chỉ |
| Tài chính – Ngân hàng, Bảo hiểm | 825.000 đồng/tín chỉ |
| Kế toán, Kiểm toán | 825.000 đồng/tín chỉ |
| Quản trị nhân lực, Marketing, Logistics, Du lịch | 825.000 đồng/tín chỉ |
| Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế | 825.000 đồng/tín chỉ |
| Ngôn ngữ Trung, Nhật, Hàn | 735.000 đồng/tín chỉ |
| Ngôn ngữ Anh | 845.000 đồng/tín chỉ |
| Ngoại ngữ không chuyên | 580.000 đồng/tín chỉ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Quản lý xây dựng | 920.000 đồng/tín chỉ |
| Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm | 855.000 đồng/tín chỉ |
| Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin quản lý | 925.000 đồng/tín chỉ |
| Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu | 925.000 đồng/tín chỉ |
| Trí tuệ nhân tạo | 925.000 đồng/tín chỉ |
| Công nghệ tài chính | 915.000 đồng/tín chỉ |
Ngoài hệ đại trà (chính quy), Trường Đại học Mở TPHCM còn có các hình thức đào tạo khác như đào tạo từ xa và vừa làm vừa học. Dưới đây là bảng học phí tham khảo của các hệ này theo thông báo tuyển sinh gần nhất:
| Hình thức đào tạo | Nhóm ngành | Mức học phí tham khảo |
|---|---|---|
| Đào tạo từ xa | Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học | 3.690.000 đồng/học kỳ 1 |
| Đào tạo từ xa | Các ngành còn lại | 3.420.000 đồng/học kỳ 1 |
| Vừa làm vừa học | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 5.040.000 đồng/học kỳ 1 |
| Vừa làm vừa học | Các ngành còn lại | 4.500.000 đồng/học kỳ 1 |
Lưu ý: Các mức trên là khoản tạm thu học phí học kỳ 1 và đã bao gồm học liệu.
Theo Trường Đại học Mở TPHCM công bố, học phí hệ đại trà dao động từ 465.000 đến 925.000 đồng/tín chỉ, còn các hình thức đào tạo từ xa và vừa làm vừa học dao động từ 3.420.000 đến 5.040.000 đồng cho học kỳ 1.
Chương trình đào tạo Đại học từ xa
Đại học từ xa là hình thức học linh hoạt, phù hợp với người đã đi làm, ở xa trường hoặc muốn học thêm văn bằng nhưng khó theo học trực tiếp. Người học có thể chủ động hơn về thời gian, theo dõi bài giảng trực tuyến và hoàn thành chương trình theo kế hoạch đào tạo của từng trường.
Một số trường có chương trình đào tạo đại học từ xa người học có thể tham khảo:
- Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (TUAF): Phù hợp với người quan tâm các nhóm ngành nông nghiệp, thú y, thực phẩm, tài nguyên, môi trường, quản lý đất đai và bất động sản.
- Trường Đại học Mở Hà Nội (EHOU): Có thế mạnh về mô hình giáo dục mở, đào tạo từ xa ở các nhóm ngành như ngôn ngữ, kinh tế, luật, công nghệ và dịch vụ.
- Trường Đại học Công Đoàn (LDA): Người học có thể theo dõi các thông báo tuyển sinh từ xa của trường nếu quan tâm các ngành thuộc nhóm luật, công tác xã hội, bảo hộ lao động, quản trị nhân lực, ngôn ngữ và Việt Nam học.
- Đại học Kinh tế Quốc dân (E-NEU): Phù hợp với người muốn học từ xa các nhóm ngành kinh tế, quản trị, kế toán, tài chính hoặc luật kinh tế.
Trước khi đăng ký, người học nên kiểm tra kỹ ngành tuyển sinh, điều kiện xét tuyển, thời gian học, học phí, hình thức thi và giá trị văn bằng trên kênh chính thức của từng trường. Việc lựa chọn chương trình nên dựa trên mục tiêu học tập, công việc hiện tại và khả năng sắp xếp thời gian cá nhân.
Kết luận
Hy vọng qua bài viết “Điểm chuẩn Trường Đại học Mở TPHCM (OU) năm 2026 chính thức“, thí sinh sẽ có thêm thông tin để theo dõi mức điểm trúng tuyển và chuẩn bị cho quá trình đăng ký nguyện vọng. Chúc các bạn lựa chọn được ngành học phù hợp với định hướng của bản thân.
